UỶ BAN NHÂN DÂN
|
UỶ BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
_______________
Số:
99/2008/QĐ-UBND |
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
__________________________________
TP. Hồ Chí Minh, ngày 31 tháng 12 năm 2008
|
QUYẾT ĐỊNH
Về ban hành mức thu lệ phí cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh
trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh
_____________________________
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban
nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Pháp lệnh
Phí và lệ phí ngày 28 tháng 8 năm 2001;
Căn cứ Nghị định số 24/2006/NĐ-CP ngày 06 tháng 3
năm 2006 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành
Pháp lệnh Phí và lệ phí;
Căn cứ Thông tư số 97/2006/TT-BTC ngày 16 tháng 10
năm 2006 của
Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng
nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
Căn cứ Nghị quyết số 10/2008/NQ-HĐND ngày 05 tháng
12 năm 2008 của Hội đồng nhân dân thành phố,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành mức thu lệ phí cấp giấy
chứng nhận đăng ký kinh doanh trên địa bàn thành phố như sau:
|
TT |
Nội dung thu |
Đơn vị tính |
Mức thu |
|
1 |
Doanh
nghiệp tư nhân, công ty hợp danh |
Đồng/lần cấp |
100.000 |
|
2 |
Công ty
cổ phần, công ty trách nhiệm hữu hạn, doanh nghiệp nhà nước
|
Đồng/lần cấp |
200.000 |
|
3 |
Chứng nhận đăng ký thay đổi
nội dung đăng ký kinh doanh |
Đồng/lần cấp |
20.000 |
|
4 |
Chứng nhận đăng ký hoạt
động cho chi nhánh hoặc văn phòng đại diện của doanh nghiệp |
Đồng/lần cấp |
20.000 |
|
5 |
Doanh
nghiệp nhà nước chuyển đổi thành công ty cổ phần |
|
Không thu |
|
6 |
Hợp tác
xã, liên hiệp hợp tác xã, cơ sở giáo dục, đào tạo tư thục, dân lập,
bán công; cơ sở y tế tư nhân, dân lập; cơ sở văn hóa thông tin do Sở
Kế hoạch và Đầu tư cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh |
Đồng/lần cấp |
100.000 |
|
7 |
Cung cấp
thông tin về đăng ký kinh doanh |
Đồng/lần cấp |
10.000 |
|
8 |
Cung cấp
thông tin về nội dung đăng ký kinh doanh cho các cơ quan quản lý nhà
nước |
|
Không thu |
|
9 |
Cấp bản
sao giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận thay đổi
đăng ký kinh doanh hoặc bản trích lục nội dung đăng ký kinh doanh |
Đồng/bản |
2.000 |
Điều 2. Tỷ lệ trích để lại 50%, nộp ngân sách
50%. Phần 50% để lại, cơ quan thu lệ phí quản lý và sử dụng theo quy định tại
Thông tư số 45/2006/TT-BTC
ngày 25 tháng 5 năm 2006 của Bộ Tài chính về sửa đổi, bổ sung Thông tư số
63/2002/TT-BTC ngày 24 tháng 7 năm 2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn các quy định
pháp luật về phí và lệ phí.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể
từ ngày 01 tháng 01 năm 2009.
Điều 4. Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và
Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu
tư, Ủy ban nhân dân các quận, huyện chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Tư pháp; Bộ Tài
chính;
- Cục KTVB - Bộ Tư
pháp;
- Đoàn Đại biểu Quốc
hội TP;
- Thường trực Thành
ủy;
- Thường trực
HĐND.TP;
- TTUB: CT, các PCT;
- Ủy ban Mặt trận Tổ
quốc TP;
- VPHĐ-UB: các PVP;
- Các Phòng CV;
TTCB;
- Lưu: VT, (TM/Cg)
MH. |
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
(Đã ký)
Nguyễn Trung Tín |