TÓM TẮT TIỂU SỬ
ĐỒNG CHÍ ĐẶNG XUÂN
PHONG
Ủy viên Trung
ương Đảng
Bộ trưởng, Chủ
nhiệm Văn phòng Chính phủ
Họ
và tên: Đặng Xuân Phong
Ngày
sinh: 8/7/1972
Quê
quán: Xã Tiên Lữ, tỉnh Phú Thọ
Ngày
vào Đảng: 03/02/1999
Trình độ được đào tạo:
- Chuyên môn nghiệp vụ: Tiến sĩ Kinh tế; Cử nhân Quản trị kinh doanh công nghiệp, Cử nhân Xây dựng Đảng và Chính quyền nhà nước
- Lý luận chính trị: Cao cấp
Chức
vụ:
- Ủy viên Trung ương Đảng:
Khóa XIII, XIV
- Bộ trưởng, Chủ nhiệm
Văn phòng Chính phủ
- Đại biểu Quốc hội:
Khóa XV
TÓM TẮT
QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC
|
10/1994 - 2/1996
|
Chuyên viên phòng Tổng
hợp, Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai.
|
|
3/1996 - 10/2001
|
Chuyên viên phòng Tổng
hợp, Bí thư Chi đoàn TNCS Hồ Chí Minh Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai.
|
|
11/2001 - 7/2002
|
Chuyên viên phòng Kinh
tế đối ngoại, Bí thư Chi đoàn TNCS Hồ Chí Minh Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào
Cai.
|
|
8/2002 - 11/2003
|
Phó Trưởng phòng Kinh
tế đối ngoại, Bí thư Chi đoàn TNCS Hồ Chí Minh Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào
Cai.
|
|
12/2003 - 3/2004
|
Trưởng phòng Tổng hợp,
Bí thư Chi đoàn TNCS Hồ Chí Minh Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai.
|
|
4/2004 - 4/2006
|
Trưởng phòng Tổng hợp,
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai.
|
|
5/2006 - 7/2006
|
Phó Bí thư Đảng ủy,
Trưởng phòng Tổng hợp, Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai.
|
|
8/2006 - 5/2008
|
Phó Bí thư Đảng ủy,
Phó Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai.
|
|
6/2008 - 5/2010
|
Ủy viên Ban Thường vụ
Thành ủy, Phó Chủ tịch UBND thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai.
|
|
6/2010 - 10/2010
|
Bí thư Đảng ủy, Phó Giám
đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai.
|
|
11/2010 - 5/2011
|
Tỉnh ủy viên, Giám đốc
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai.
|
|
6/2011 - 5/2014
|
Ủy viên Ban Chấp hành
Đảng bộ tỉnh, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai; Đại biểu HĐND tỉnh
Lào Cai.
|
|
6/2014 - 8/2015
|
Ủy viên Ban Chấp hành
Đảng bộ tỉnh, Bí thư Huyện ủy Bắc Hà; Đại biểu HĐND tỉnh Lào Cai.
|
|
8/2015 - 9/2015
|
Ủy viên Ban Chấp hành
Đảng bộ tỉnh, Phó Chủ tịch UBND tỉnh Lào Cai; Đại biểu HĐND tỉnh Lào Cai.
|
|
9/2015 - 11/2015
|
Phó Bí thư Tỉnh ủy,
Phó Chủ tịch UBND tỉnh Lào Cai; Đại biểu HĐND tỉnh Lào Cai.
|
|
12/2015 - 10/2020
|
Phó Bí thư Tỉnh ủy, Chủ
tịch UBND tỉnh Lào Cai; Đại biểu HĐND tỉnh Lào Cai.
|
|
10/2020 - 6/2021
|
Bí thư Tỉnh ủy, Chủ tịch
HĐND tỉnh Lào Cai (từ 11/2020).
|
|
1/2021
|
Ủy viên Trung ương Đảng
khóa XIII.
|
|
7/2021
|
Đại biểu Quốc hội khóa
XV, Ủy viên Hội đồng Dân tộc của Quốc hội (đến 2/2025).
|
|
7/2021 - 1/2025
|
Ủy viên Trung ương Đảng
khóa XIII, Bí thư Tỉnh ủy Lào Cai; Trưởng Đoàn ĐBQH khóa XV tỉnh Lào Cai.
|
|
1/2025 - 6/2025
|
Bí thư Tỉnh ủy Vĩnh
Phúc nhiệm kỳ 2020-2025, Trưởng Đoàn ĐBQH khóa XV tỉnh Vĩnh Phúc; Ủy viên là
đại biểu Quốc hội hoạt động kiêm nhiệm của Hội đồng Dân tộc của Quốc hội khóa
XV (từ 2/2025).
|
|
7/2025 - 9/2025
|
Ủy viên Trung ương Đảng
khóa XIII, Bí thư Tỉnh ủy Phú Thọ (mới) nhiệm kỳ 2020-2025; Ủy viên là đại biểu
Quốc hội hoạt động kiêm nhiệm của Hội đồng Dân tộc của Quốc hội khóa XV.
|
|
9/2025 - 1/2026
|
Bí thư Tỉnh ủy Ninh
Bình nhiệm kỳ 2025-2030; Ủy viên là đại biểu Quốc hội hoạt động kiêm nhiệm của
Hội đồng Dân tộc của Quốc hội khóa XV.
|
|
1/2026 - 3/2026
|
Ủy viên Trung ương Đảng
khóa XIV, Bí thư Tỉnh ủy Ninh Bình; Ủy viên là đại biểu Quốc hội hoạt động
kiêm nhiệm của Hội đồng Dân tộc của Quốc hội khóa XV.
|
|
3/2026 - 4/2026
|
Ủy viên Trung ương Đảng
khóa XIV, Phó Chủ nhiệm Thường trực Văn phòng Chính phủ; Ủy viên là đại biểu
Quốc hội hoạt động kiêm nhiệm của Hội đồng Dân tộc của Quốc hội khóa XV.
|
|
4/2026
|
Ủy viên Trung ương Đảng
khóa XIV, Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ.
|