TÓM TẮT TIỂU SỬ
ĐỒNG CHÍ LÂM THỊ
PHƯƠNG THANH
Ủy viên Trung
ương Đảng
Bộ trưởng Bộ Văn
hóa, Thể thao và Du lịch
Họ
và tên: Lâm Thị Phương Thanh
Ngày
sinh: 26/7/1967
Quê
quán: Xã Gia Phong, tỉnh Ninh Bình
Ngày
vào Đảng: 24/03/1989
Trình độ được đào tạo:
- Chuyên môn nghiệp vụ: Thạc sĩ Luật; Đại học chuyên ngành Luật, Đại học chuyên ngành Lịch sử
- Lý luận chính trị: Cử nhân
Chức
vụ:
- Ủy viên Trung ương Đảng:
Khóa XII, XIII, XIV
- Phó Bí thư Thường trực
Đảng ủy, Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
- Đại biểu Quốc hội:
Khóa XVI
TÓM TẮT
QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC
|
10/1990 - 11/1996:
|
Chuyên viên, Văn phòng
Trung ương Đoàn Thanh viên Cộng sản Hồ Chí Minh, Chi ủy viên Chi bộ Phòng Tổng
hợp - Thi đua (3/1992 - 11/1996).
|
|
11/1996 - 9/2000:
|
Chuyên viên Ban Thanh
niên trường học Trung ương Đoàn, Chánh Văn phòng Trung ương Hội sinh viên Việt
Nam, Ủy viên Ban Thư ký Trung ương Hội sinh viên Việt Nam, Ủy viên Ban Chấp
hành Trung ương Hội Liên hiệp Phụ nữ Việt Nam khóa VIII.
|
|
9/2000 - 11/2002:
|
Phó Trưởng Ban Thanh
niên trường học Trung ương Đoàn.
|
|
12/2002 - 02/2004:
|
Ủy viên Ban Thường vụ,
Trưởng Ban Thanh niên trường học Trung ương Đoàn, Phó Chủ tịch Thường trực
Trung ương Hội sinh viên Việt Nam, Ủy viên Đoàn Chủ tịch Trung ương Hội Liên
hiệp Phụ nữ Việt Nam, Bí thư Chi bộ Ban Thanh niên trường học.
|
|
3/2004 - 7/2008:
|
Bí thư Trung ương
Đoàn, Trưởng Ban Thanh niên trường học Trung ương Đoàn, Phó Chủ tịch Thường
trực Trung ương Hội sinh viên Việt Nam, Bí thư Chi bộ Ban Thanh niên trường học,
Chủ tịch Hội Sinh viên Việt Nam (8/2005 - 7/2008).
|
|
7/2008 - 12/2011:
|
Bí thư Thường trực
Trung ương Đoàn, Chủ tịch Hội Sinh viên Việt Nam, Phó Bí thư Đảng ủy cơ quan
Trung ương Đoàn (8/2008 - 11/2011).
|
|
12/2011 - 12/2015:
|
Phó Trưởng Ban Tuyên
giáo Trung ương; Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy cơ quan Ban Tuyên giáo Trung
ương (5/2014); Phó Bí thư Đảng ủy cơ quan Ban Tuyên giáo Trung ương (6/2015).
|
|
01/2016 - 01/2021:
|
Ủy viên Trung ương Đảng
khóa XII; Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy ngoài nước nhiệm kỳ 2015-2020 (5/2016
- 12/2017), Bí thư Tỉnh ủy Lạng Sơn, Bí thư Đảng ủy Quân sự tỉnh Lạng Sơn, Đảng
ủy viên Quân khu I.
|
|
01/2021 - 6/2021:
|
Ủy viên Trung ương Đảng
khóa XIII; Bí thư Tỉnh ủy Lạng Sơn, Bí thư Đảng ủy Quân sự tỉnh Lạng Sơn, Đảng
ủy viên Quân khu I.
|
|
7/2021 - 12/2025:
|
Ủy viên Trung ương Đảng
khoá XIII; Phó Chánh Văn phòng Thường trực Văn phòng Trung ương Đảng; Bí thư
Đảng ủy Văn phòng Trung ương Đảng (8/2021), Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy Khối
các cơ quan Trung ương (8/2022 - 2/2025), Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy các
cơ quan Đảng Trung ương (2/2025).
|
|
12/2025 - 01/2026:
|
Ủy viên Trung ương Đảng
khoá XIII; Phó Bí thư Thường trực Đảng ủy, Thứ trưởng Thường trực Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
|
|
01/2026 - 4/2026:
|
Ủy viên Trung ương Đảng
khóa XIV; Phó Bí thư Thường trực Đảng ủy, Thứ trưởng Thường trực Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
Đại biểu Quốc hội khóa XVI (từ 3/2026).
|
|
4/2026:
|
Ủy viên Trung ương Đảng
khóa XIV, Phó Bí thư Thường trực Đảng ủy, Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và
Du lịch, Đại biểu Quốc hội khóa XVI.
|