|
11/2000 - 1/2006:
|
Cán bộ Địa chính phường
Quang Trung, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên; Bí thư Chi Đoàn TNCS Hồ
Chí Minh cơ quan UBND phường Quang Trung (từ 4/2002).
|
|
1/2006 - 12/2006:
|
Kỹ sư Địa chính, Văn
phòng Đăng ký quyền sử dụng đất, Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Thái Nguyên
(từ 7/2006 biệt phái, Phòng Tổng hợp Văn phòng UBND tỉnh Thái Nguyên).
|
|
1/2007 - 5/2008:
|
Chuyên viên Nội chính,
Phòng Tổng hợp 2, Văn phòng UBND tỉnh Thái Nguyên.
|
|
5/2008 - 8/2010:
|
Chuyên viên, Phó Trưởng
phòng (từ 4/2009) Tổng hợp 1, Văn phòng UBND tỉnh Thái Nguyên.
|
|
8/2010 - 10/2011:
|
Phó Bí thư Đảng ủy, Chủ
nhiệm Ủy ban Kiểm tra Đảng ủy, Phó Chánh Văn phòng UBND tỉnh Thái Nguyên.
|
|
10/2011 - 6/2014:
|
Ủy viên Ban Cán sự Đảng
UBND tỉnh, Bí thư Đảng ủy, Chánh Văn phòng UBND tỉnh Thái Nguyên; Ủy viên
UBND tỉnh nhiệm kỳ 2011-2016 (từ 1/2012).
|
|
6/2014 - 1/2016:
|
Ủy viên Ban Chấp hành
Đảng bộ tỉnh (từ 9/2014), Bí thư Huyện ủy Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên.
|
|
1/2016 - 10/2019:
|
Ủy viên Ban Chấp hành
Đảng bộ tỉnh, Ủy viên Ban Cán sự Đảng UBND tỉnh, Phó Chủ tịch UBND tỉnh Thái
Nguyên, nhiệm kỳ 2011-2016 và nhiệm kỳ 2016-2021.
|
|
10/2019 - 11/2019:
|
Ủy viên Ban Chấp hành
Đảng bộ tỉnh, Ủy viên Ban Cán sự Đảng UBND tỉnh, Phó Chủ tịch Thường trực
UBND tỉnh Thái Nguyên nhiệm kỳ 2016-2021.
|
|
11/2019 - 8/2020:
|
Ủy viên Ban Thường vụ
Tỉnh ủy, Phó Bí thư Ban Cán sự Đảng UBND tỉnh, Phó Chủ tịch Thường trực UBND
tỉnh Thái Nguyên nhiệm kỳ 2016-2021.
|
|
8/2020 -12/2020:
|
Phó Bí thư Tỉnh ủy,
Phó Bí thư Ban Cán sự Đảng UBND tỉnh, Phó Chủ tịch Thường trực UBND tỉnh Thái
Nguyên nhiệm kỳ 2016-2021.
|
|
12/2020 - 1/2021:
|
Phó Bí thư Tỉnh ủy, Bí
thư Ban Cán sự Đảng UBND tỉnh, Chủ tịch UBND tỉnh Thái Nguyên, nhiệm kỳ
2016-2021.
|
|
1/2021 - 7/2024:
|
Ủy viên dự khuyết
Trung ương Đảng khóa XIII; Phó Bí thư Tỉnh ủy; Bí thư Ban Cán sự Đảng UBND tỉnh,
Chủ tịch UBND tỉnh Thái Nguyên nhiệm kỳ 2016-2021 và nhiệm kỳ 2021-2026.
|
|
7/2024 - 9/2024:
|
Ủy viên dự khuyết
Trung ương Đảng khóa XIII; Bí thư Tỉnh ủy, Bí thư Ban Cán sự Đảng UBND tỉnh,
Chủ tịch UBND tỉnh Thái Nguyên nhiệm kỳ 2021-2026.
|
|
9/2024 - 6/2025:
|
Ủy viên dự khuyết
Trung ương Đảng khóa XIII; Bí thư Tỉnh ủy Thái Nguyên nhiệm kỳ 2020-2025,
kiêm Trưởng Ban Chỉ đạo về phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo
và chuyển đổi số tỉnh Thái Nguyên (từ 2/2025).
|
|
1/7/2025 - 9/2025:
|
Ủy viên dự khuyết
Trung ương Đảng khóa XIII, Bí thư Tỉnh ủy Thái Nguyên (mới) nhiệm kỳ
2020-2025; kiêm Trưởng Ban Chỉ đạo về phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới
sáng tạo và chuyển đổi số tỉnh Thái Nguyên.
|
|
9/2025 - 1/2026:
|
Ủy viên dự khuyết
Trung ương Đảng khóa XIII, Bí thư Tỉnh ủy Lào Cai nhiệm kỳ 2025-2030, Chủ tịch
HĐND tỉnh Lào Cai nhiệm kỳ 2021-2026 (16/10/2025).
|
|
1/2026 - 2/2026:
|
Ủy viên Trung ương Đảng
khóa XIV; Bí thư Tỉnh ủy Lào Cai; Chủ tịch HĐND tỉnh Lào Cai nhiệm kỳ
2021-2026.
|
|
2/2026 - 4/2026:
|
Ủy viên Trung ương Đảng
khóa XIV; Thứ trưởng Thường trực Bộ Nông nghiệp và Môi trường; Đại biểu Quốc
hội khóa XVI (từ 3/2026).
|
|
4/2026:
|
Ủy viên Trung ương Đảng
khóa XIV, Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường; Đại biểu Quốc hội khóa XVI.
|