|
8/1978 - 11/1979:
|
Chiến sĩ Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 677, Sư đoàn 346
(Chiến đấu tại Cao Bằng).
|
|
12/1979 - 4/1980:
|
Chiến sĩ ôn văn hóa tại trường Văn hoá Quân khu 1.
|
|
5/1980 - 8/1983:
|
Học viên trường Sĩ quan Chỉ huy kỹ thuật Tăng.
|
|
9/1983 - 9/1984:
|
Trung úy, Trung đội trưởng Đại đội 3, Tiểu đoàn
1037, Sư đoàn 312, Quân đoàn 1.
|
|
10/1984 - 4/1986:
|
Chi ủy viên, Thượng úy, Phó Đại đội trưởng Kỹ thuật,
Đại đội 1, Tiểu đoàn 1037, Sư đoàn 312, Quân đoàn 1.
|
|
5/1986 - 3/1989:
|
Phó Bí thư Chi bộ, Đại úy, Đại đội trưởng Đại đội
1, Tiểu đoàn 1037, Sư đoàn 312, Quân đoàn 1.
|
|
4/1989 - 8/1990:
|
Đảng ủy viên Tiểu đoàn, Đại úy, Phó Tiểu đoàn trưởng-Tham
mưu trưởng, Tiểu đoàn 1037, Sư đoàn 312, Quân đoàn 1.
|
|
9/1990 - 9/1993:
|
Thiếu tá, Học viên Học viện Lục quân.
|
|
10/1993 - 3/1994:
|
Thiếu tá, Trợ lý Tăng thiết giáp, Sư đoàn 312, Quân
đoàn 1.
|
|
4/1994 - 3/1996:
|
Thiếu tá, Trợ lý Tác chiến, phòng Tham mưu, Sư đoàn
312, Quân đoàn 1.
|
|
4/1996 - 8/1997:
|
Trung tá, Phó Tham mưu trưởng, Trung đoàn 141, Sư
đoàn 312, Quân đoàn 1.
|
|
9/1997 - 9/1998:
|
Đảng ủy viên Trung đoàn, Trung tá, Phó Trung đoàn
trưởng-Tham mưu trưởng, Trung đoàn 209, Sư đoàn 312, Quân đoàn 1.
|
|
10/1998 - 6/1999:
|
Trung tá, Học viên Đại học Đại cương tại Học viện Hậu
cần.
|
|
7/1999 - 11/1999:
|
Đảng ủy viên Trung đoàn, Trung tá, Phó Trung đoàn
trưởng-Tham mưu trưởng, Trung đoàn 209, Sư đoàn 312, Quân đoàn 1.
|
|
12/1999 - 7/2001:
|
Phó Bí thư Đảng ủy Trung đoàn, Trung tá, Trung đoàn
trưởng Trung đoàn 209, Sư đoàn 312, Quân đoàn 1.
|
|
8/2001:
|
Trung tá, Phó Tham mưu trưởng Sư đoàn 312, Quân
đoàn 1.
|
|
9/2001 - 7/2002:
|
Thượng tá, Học viên Chỉ huy Tham mưu Binh chủng Hợp
thành tại Học viện Lục quân.
|
|
8/2002 - 5/2003:
|
Thượng tá, Phó Tham mưu trưởng Sư đoàn 312, Quân
đoàn 1.
|
|
6/2003 - 10/2003:
|
Đảng ủy viên Sư đoàn, Thượng tá, Phó Sư đoàn trưởng-Tham
mưu trưởng, Sư đoàn 312, Quân đoàn 1.
|
|
11/2003 - 8/2006:
|
Phó Bí thư Đảng ủy Sư đoàn, Đại tá, Sư đoàn trưởng
Sư đoàn 312, Quân đoàn 1.
|
|
9/2006 - 8/2007:
|
Đại tá, Học viên Học viện Quốc phòng.
|
|
9/2007 - 7/2008:
|
Phó Bí thư Đảng ủy Sư đoàn, Đại tá, Sư đoàn trưởng,
Sư đoàn 312, Quân đoàn 1.
|
|
8/2008 - 1/2009:
|
Đảng ủy viên Quân đoàn, Đại tá, Phó Tư lệnh về Quân
sự Quân đoàn 1.
|
|
2/2009 - 5/2010:
|
Đảng ủy viên Quân đoàn, Đại tá, Phó Tư lệnh kiêm
Tham mưu trưởng Quân đoàn 1.
|
|
6/2010 - 9/2011:
|
Phó Bí thư Đảng ủy Quân đoàn, Thiếu tướng, Tư lệnh
Quân đoàn 1.
|
|
10/2011 - 2/2014:
|
Bí thư Đảng ủy Bộ Tổng tham mưu-Cơ quan Bộ Quốc
phòng; Trung tướng, Phó Tổng Tham mưu trưởng Quân đội nhân dân Việt Nam.
|
|
3/2014 - 3/2016:
|
Ủy viên Quân ủy Trung ương, Trung tướng, Tư lệnh
Quân khu 1; Học viên Học viện Chính trị Quốc gia Hồ Chí Minh (2/2014 -
6/2014); Ủy viên Trung ương Đảng khóa XII (từ 1/2016).
|
|
4/2016:
|
Ủy viên Trung ương Đảng khóa XII, Ủy viên Thường vụ
Quân ủy Trung ương, Trung tướng, Thứ trưởng Bộ Quốc phòng.
|
|
5/2016 - 1/2021:
|
Ủy viên Trung ương Đảng khóa XII, Ủy viên Thường vụ
Quân ủy Trung ương, Thượng tướng, Tổng Tham mưu trưởng Quân đội nhân dân Việt
Nam, Thứ trưởng Bộ Quốc phòng.
|
|
1/2021 - 3/2021:
|
Ủy viên Bộ Chính trị khóa XIII, Ủy viên Thường vụ
Quân ủy Trung ương, Thượng tướng, Tổng Tham mưu trưởng Quân đội nhân dân Việt
Nam, Thứ trưởng Bộ Quốc phòng.
|
|
4/2021 - 7/2021:
|
Ủy viên Bộ Chính trị khóa XIII, Phó Bí thư Quân ủy
Trung ương, Thượng tướng, Bộ trưởng Bộ Quốc phòng, Ủy viên Hội đồng bầu cử Quốc
gia.
|
|
7/2021 - 1/2026:
|
Ủy viên Bộ Chính trị khóa XIII; Ủy viên Ban Thường
vụ Đảng ủy Chính phủ (từ 1/2025); Phó Bí thư Quân ủy Trung ương, Đại tướng, Bộ
trưởng Bộ Quốc phòng; Ủy viên Hội đồng Quốc phòng và An ninh; Đại biểu Quốc hội
khóa XV; Ủy viên Hội đồng bầu cử quốc gia (từ 6/2025).
|
|
31/8/2025:
|
Đồng chí được trao tặng Huân chương Quân công hạng
Nhất.
|
|
1/2026 - 4/2026:
|
Ủy viên Bộ Chính trị khóa XIV; Ủy viên Ban Thường vụ
Đảng ủy Chính phủ; Phó Bí thư Quân ủy Trung ương, Đại tướng, Bộ trưởng Bộ Quốc
phòng; Ủy viên Hội đồng Quốc phòng và An ninh; Đại biểu Quốc hội khóa: XV,
XVI (từ 3/2026); Ủy viên Hội đồng bầu cử quốc gia.
|
|
4/2026:
|
Ủy viên Bộ Chính trị khóa XIV; Ủy viên Ban Thường vụ
Đảng ủy Chính phủ, Phó Thủ tướng Chính phủ nhiệm kỳ 2026-2031; Phó Bí thư
Quân ủy Trung ương, Đại tướng, Bộ trưởng Bộ Quốc phòng; Ủy viên Hội đồng Quốc
phòng và An ninh; Đại biểu Quốc hội khóa XVI.
|